Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
kính cẩn


[kính cẩn]
Showing deep respect, profoundly respectful.
Kính cẩn nghiêng mình tưởng nhớ liệt sĩ
To bow in deep respect to the memory of the revolutionary martyrs.



Showing deep respect, profoundly respectful


Giá»›i thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ Ä‘iển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Há»c từ vá»±ng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.